Laptop màn hình đẹp nhất gọi tên những chiếc máy tính của Apple, Lenovo, HP, Dell. Chúng tôi so sánh và đánh giá laptop có màn hình đẹp bao gồm nhiều tiêu chí như: kích thước, độ phủ màu, độ sáng trung bình, độ chính xác màu, tương phản, thời gian phản hồi,.. để chọn ra danh sách bên dưới đây.

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa của các thông số này:

Màn hình: hiện nay laptop trên thị trường sử dụng chủ yếu các công nghệ màn hình như IPS, OLED/AMOLED, Retina, Mini LED, IPS LED. Trong đó công nghệ IPS được sử dụng nhiều nhất vì màu sắc chính xác và giá thành sản xuất rẻ, OLED hiển thị đẹp nhất và hầu như chỉ sử dụng trên những chiếc máy tính đắt tiền. IPS LED nâng cấp từ IPS tiết kiệm pin và màu sắc sống động.

Kích thước màn hình: thông dụng nhất hiện nay gồm có 4 kích thước 13.3 inch, 14 inch, 15.6 inch và 17 inch. Trong đó 13.3 inch và 14 inch phổ biến nhất thường đi với dòng laptop văn phòng, học sinh sinh viên. Các dòng màn hình lớn từ 15 inch trở lên hay được lựa chọn bởi dân đồ họa hay thiết kế.

Độ phân giải màn hình Resolution: cho chúng ta biết được mật độ phân bố các điểm ảnh trên mỗi pixel. Độ phân giải càng lớn thì hình ảnh chúng ta thấy càng rõ nét và mịn màng. Tuy nhiên nó cũng ảnh hưởng bởi kích thước màn hình. Nếu chiếc laptop của bạn có độ phân giải 3840×2160 trên màn hình 15 inch sẽ đẹp hơn 3840×2160 trên màn hình 17 inch.

PPI: dịch ra chính là Pixels Per Inch hay mật độ điểm ảnh. Nó cho ta biết số lượng pixel được sắp xếp trên mỗi một inch vuông. Số lượng càng lớn thì hỉnh ảnh càng đẹp. PPI 282 cho biết mỗi inch vuông sẽ có 282 pixel.

Tỉ lệ màn hình ratio: hiểu đơn giản là tỉ lệ của chiều rộng màn hình lớn như thế nào so với chiều cao của nó. Tỉ lệ màn hình phổ biến nhất là 1:1, 16:9, 3:2 và mới nhất là 16:10.

Uniformity: đây là chỉ số đồng nhất về màu sắc khi chúng ta nhìn từ nhiều góc độ khác nhau. Màu sắc không thay đổi nhiều khi nhìn chính diện, tuy nhiên lại thay đổi khi nhìn từ trái phải hoặc trên dưới. Chỉ số đồng nhất càng cao thì trải nghiệm càng tốt.

Thời gian đáp ứng Response Time: là thời gian màn hình chuyển từ màu này sang màu khác, thường là từ đen sáng trắng và ngược lại. Thời gian đáp ứng càng thấp càng tốt vì nó sẽ hạn chế được tình trạng bóng ma khi sử dụng. Nếu bạn chơi game, ưu tiên laptop có màn hình Response Time thấp nhất, từ 10ms trở xuống.

Độ sáng trung bình Brightnes: là khả năng chiếu sáng của màn hình trước mắt người. Thông thường chúng ta hay bắt gặp laptop có độ sáng 400 nits, 600 nits. Quy ước 1 nit = 1 cd/m2, tức là độ sáng của một cây nến chiếu vào 1m2 và phản xạ đến mắt người. Độ sáng 400 nits tức là có 400 cây nến cùng chiếu vào một mặt phẳng 1m2. Độ sáng trung bình cao thì laptop có thể hoạt động ở môi trường cường độ sáng mạnh mà không bị ảnh hưởng.

Độ tương phản tối đa: là chỉ sự khác nhau giữa màu đen và trắng trên màn hình. Khoảng cách giữa 2 mức đen trắng gọi là step. Hiểu đơn giản, một màn hình có tỉ lệ tương phản 1480:1 (step:1) có nghĩa là một điểm ảnh sẽ có độ sáng gấp 1480 lần khi sáng so với khi nó tối nhất. Tương phản càng cao thì màn hình hiển thị càng tốt, tỉ lệ phổ đẹp nhất là 1100:1 hoặc 2000:1.

DeltaE Colorchecker: đây là chỉ số sai lệch màu khi hiển thị trên màn hình và màu gốc thực tế. Nó rất quan trọng với dân thiết kế đồ họa hoặc làm các công việc liên quan đến hình ảnh, in ấn và video. Chỉ số Delta E <1 mắt người sẽ không nhận ra khác biệt, từ 1 – 2 sẽ nhận thấy nếu quan sát thật kỹ. Delta E < 2 là đề xuất khi chọn một chiếc laptop đồ họa.

Danh sách laptop có màn hình đẹp nhất

Dòng máy
Màn hình
Kích thước
Độ phân giải
PPI
Tỉ lệ
Uniformity
Thời gian đáp ứng B / W (mili giây)
Độ sáng trung bình
Độ tương phản (tối đa)
DeltaE Colorchecker
Lenovo Legion S7 15ACH6 82K80030GEIPS15,60 “3840×2160282 PPI16:993 %16605 cd/m²1480:10.84
HP ZBook Fury 17 G8-4A6A9EAIPS17,30 “3840×2160255 PPI16:988 %26.8564 cd/m²1721:11
Apple MacBook Pro 14 2021 M1 ProMini-LED14,20 “3024×1964254 PPI16:1094 %40.4479 cd/m²48900:10.8
Lenovo ThinkPad P1 G4-20Y4S0KS00IPS LED16,00 “3840×2400283 PPI16:1090 %31.2622 cd/m²1537:12.2
Lenovo Legion 5 Pro 16ACH6H (82JQ001PGE)IPS16,00 “2560×1600189 PPI16:1088 %4.8523 cd/m²1020:11.8
Razer Blade 17 2022IPS17,30 “3840×2160255 PPI16:984 %5.6486 cd/m²1143:11.08
Apple MacBook Pro 16 2021 M1 Promini LED16,20 “3456×2234254 PPI16:1095 %91.6497 cd/m²25700:11.4
MSI WE76 11UM-456IPS17,30 “3840×2160255 PPI16:993 %10.8416 cd/m²1232:11.5
Apple MacBook Pro 13 2022 M2IPS13,30 “2560×1600227 PPI16:1093 %27.8497 cd/m²1658:11.1
Schenker Vision 14IPS14,00 “2880×1800243 PPI16:1094 %18.4407 cd/m²1628:12.6
VAIO SX12 VJS124X1011PIPS12,50 “1920×1080176 PPI16:990 %41.6361 cd/m²2138:11.54
Lenovo ThinkBook 13s G3 20YA0005GEIPS13,30 “1920×1200170 PPI16:1088 %32.8356 cd/m²1648:11.6
Lenovo Legion 5 Pro 16 G7 i7 RTX 3070TiIPS16,00 “2560×1600189 PPI16:1091 %7.6491 cd/m²1357:12.7
Lenovo ThinkBook 16p G2 ACHIPS16,00 “2560×1600189 PPI16:1083 %16.4397 cd/m²998:11.68
Acer Predator Triton 500 SE PT516-52s-70KXIPS LED16,00 “2560×1600189 PPI16:1080 %6.4468 cd/m²1383:11.77
Dell XPS 15 9510 11800H RTX 3050 Ti OLEDOLED15,60 “3456×2160261 PPI16:1097 %2.8367 cd/m²6033:12.1
Lenovo ThinkPad P1 G4-20Y30017GEIPS16,00 “2560×1600189 PPI16:1090 %26.4401 cd/m²1400:12.5
Dell Latitude 7420 JW6MHIPS14,00 “1920×1080157 PPI16:986 %26378 cd/m²1855:11.54
Lenovo ThinkPad X1 Extreme G4-20Y5CTO1WW (3050 Ti)IPS LED16,00 “3840×2400232 PPI16:1084 %42612 cd/m²1360:12.2
MSI GS76 Stealth 11UHIPS17,30 “3840×2160255 PPI16:988 %6.4454 cd/m²1030:11.5
Lenovo ThinkPad X1 Yoga G7 21CE002HGEIPS14,00 “1920×1200162 PPI16:1092 %22.4363 cd/m²1767:11.3
Razer Blade 14 Ryzen 9 6900HXIPS14,00 “2560×1440210 PPI16:986 %15.2328 cd/m²957:11.66
Lenovo ThinkBook 13x G1-20WJ001KGEIPS13,30 “2560×1600227 PPI16:1090 %28.8441 cd/m²1686:11.7
Lenovo ThinkPad P1 G4-20Y4Z9DVUSIPS16,00 “2560×1600189 PPI16:1090 %20.8420 cd/m²1633:12.6
Schenker XMG NEO 17 GM7TG8SIPS17,30 “2560×1440170 PPI16:982 %8.8366 cd/m²880:11.43
Lenovo IdeaPad 5 Pro 16ACHIPS LED16,00 “2560×1600189 PPI16:1090 %8.8375 cd/m²1234:12.6
Dynabook Portege X30W-J-10KIPS13,30 “1920×1080166 PPI16:990 %35.2390 cd/m²1826:11.7
Lenovo Yoga Slim 7i Pro 14IAP G7IPS14,00 “2880×1800243 PPI16:1090 %17.6445 cd/m²3.5
Lenovo Yoga Slim 7 Pro 14 OLED Ryzen 9OLED14,00 “2880×1800243 PPI16:1098 %2.4401 cd/m²399000:12.5
Lenovo ThinkPad X13 G2 AMD 20XH001KGEIPS LED13,30 “1920×1200170 PPI16:1081 %22297 cd/m²1188:11.6
Lenovo ThinkPad P14s G2 AMDIPS LED14,00 “3840×2160315 PPI16:990 %28487 cd/m²1463:13.1
Lenovo ThinkPad X1 Titanium Yoga G1 20QB0016GEIPS LED13,50 “2256×1504200 PPI3:292 %44451 cd/m²1661:12
Microsoft Surface Laptop Studio i7 RTX 3050 TiIPS14,40 “2400×1600200 PPI3:292 %24491 cd/m²1714:11.2
ADATA XPG Xenia 14IPS14,00 “1920×1200162 PPI16:1089 %30.4321 cd/m²1566:11.51
Lenovo IdeaPad 5 Pro 16IHU6IPS16,00 “2560×1600189 PPI16:1080 %8322 cd/m²1319:12.4
Samsung Galaxy Book2 Pro 13 NP930XED-KA1DEOLED13,30 “1920×1080166 PPI16:998 %2403 cd/m²5700:11.35
Lenovo ThinkPad P15 G2-20YQ001JGEIPS15,60 “1920×1080141 PPI16:995 %16490 cd/m²1277:12.1
Lenovo ThinkBook 15p G2 ITH 21B1000YGEIPS15,60 “3840×2160282 PPI16:973 %32496 cd/m²1748:13.7
Acer Swift 3 SF314-511-54ZKIPS14,00 “1920×1080157 PPI16:984 %29309 cd/m²1280:12.57
Alienware x17 RTX 3080 P48EIPS17,30 “3840×2160255 PPI16:991 %10.4435 cd/m²914:14.34
Razer Blade 15 2022IPS15,60 “1920×1080141 PPI16:989 %10.5315 cd/m²1375:11.47
Dell Inspiron 13 5310-NJ24JIPS13,30 “1920×1200170 PPI16:1088 %26319 cd/m²914:11.81
Microsoft Surface Pro 8, i7-1185G7IPS13,00 “2880×1920266 PPI3:291 %23.2451 cd/m²1033:12
HP Pavilion Aero 13IPS13,30 “1920×1200170 PPI16:1091 %31.6458 cd/m²1316:12.99
MSI Raider GE66 12UHSIPS15,60 “3840×2160282 PPI16:990 %12.8347 cd/m²1003:12.54
Microsoft Surface Go 3 Core i3IPS10,50 “1920×1280220 PPI3:290 %22.8415 cd/m²1493:11.2
Lenovo ThinkPad X1 Carbon G10IPS LED14,00 “1920×1200162 PPI16:1094 %24362 cd/m²2067:13.4

Laptop Dell - Call Center : 1900 63 6060

252/12 Nguyễn Thượng Hiền, P.1, Gò Vấp

5/5 - (1 bình chọn)